Communication - Basic (Giao tiếp cơ bản)

14:06 Ngày 25 tháng 11 năm 2016

GIỚI THIỆU KHÓA HỌC

Khóa học : Communication – Basic (Giao tiếp cơ bản)

* Luyện tập nói tiếng Anh với đoạn hội thoại đơn giản.

Nhắc lại lời thầy giáo 3 lần: lần đầu tiên thầy giáo nói với tốc độ chậm, rõ ràng; lần thứ 2 chuẩn hóa ngữ âm, và cố gắng tập trung vào cơ miệng của thầy để luyện tập theo. Lần thứ 3 các bạn sẽ tập trung vào ngữ điệu và tốc độ nói để nói tự nhiên như người bản ngữ nhé!

  • Lesson 01: Nhận được một công việc từ Google.
  • Lesson 02: Chúng ta cùng đi xem phim đi!
  • Lesson 03: Tớ rất thích vẽ tranh sơn dầu.
  • Lesson 04: Vì sao bạn không ra ngoài chơi bóng rổ với chúng tớ nhỉ?
  • Lesson 05: Lớp học ưa thích của bạn là gì vậy?
  • Lesson 06: Đó là bộ phim kinh dị phải không?
  • Lesson 07: Bạn có muốn đi uống rượu với tôi không?
  • Lesson 08: Tất cả phụ thuộc vào những cái mà bạn thích thôi.
  • Lesson 09: Tớ thật sự nên nghĩ tới sức khỏe của tớ thôi.
  • Lesson 10 – Restaurant: Bạn có muốn dùng món khai vị trước không?
  • Lesson 11 – Laundry: Tớ chả có thời gian để giặt quần áo đâu.
  • Lesson 12 – ATM: Cây ATM gần nhất là ở đâu vậy?
  • Lesson 13 – United State: Canada ở đâu? - Canada ở Bắc Mỹ.
  • Lesson 14 – Breakfast: Tớ muốn ăn ngũ cốc, trứng chiên và nước cam nữa.
  • Lesson 15 – Movie: Tớ muốn đi xem phim.
  • Lesson 16 – Good cook: Bạn thật sự là một đầu bếp giỏi đó.
  • Lesson 17 – Moving: Nó thật sự rất nặng. Tôi không nghĩ là tôi có thể tự mình di chuyển nó.
  • Lesson 18 – Sister in the city: Chúng tôi sẽ đi thăm em gái của tôi ở trên thành phố.
  • Lesson 19 – Took a trip: Jim, bạn đã có chuyến đi tới San Diego.
  • Lesson 20 – Flowers: Bạn có biết cô ấy thích loại hoa nào không?
  • Lesson 21 – Leave a message: Bạn có muốn để lại lời nhắn cho cô ấy không?
  • Lesson 22 – It’s really cold: Tớ thật sự không thích mùa đông đâu.
  • Lesson 23 – Christmas shopping: Ồ, mình vẫn chưa mua sắm xong cho mùa Giáng sinh này đâu.
  • Lesson 24 – I’m almost there: Bạn đang ở đâu vậy?
  • Lesson 25 – What do you study: Mình học khoa Tiếng Anh ở trường đại học Boston.
  • Lesson 26 – Translator: Bạn có trở về California sau khi tốt nghiệp đại học không?
  • Lesson 27 – Going to the weeding: Bạn vẫn sẽ đến lễ cưới cùng với tôi đúng không?
  • Lesson 28 – Dr. Appointment: Bụng của tôi rất đau. Tôi cần gặp bác sĩ sớm nhất có thể.
  • Lesson 29 – The mail: Bạn đã nhận được mail chưa?
  • Lesson 30 – Have a cold: Bạn đã đi gặp bác sĩ chưa?
  • Lesson 31 – Come with us: Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?
  • Lesson 32 – Text me: Bạn có thể gửi tôi một tin nhắn văn bản với địa chỉ đó không?
  • Lesson 33 – What did you say: Bạn nói gì cơ?
  • Lesson 34 – Exercise: Chúng ta có thể tập tạ hoặc là chơi bóng rổ.
  • Lesson 35 – The flu: Tôi bị đau bụng và cả đau đầu nữa.
  • Lesson 36 – Reservation: Bạn muốn ở lại khách sạn mấy đêm?
  • Lesson 37 – Changed my mind: Tôi đã thay đổi ý định rồi. Tôi rất mệt.
  • Lesson 38 – Play cards: Chúng ta cùng chơi bài nhé?
  • Lesson 39 – A guitar: Ồ, là một cây đàn ghita. Mình rất thích nó.
  • Lesson 40  – Vacancies tonight: Ngài muốn phòng với giường lớn hay phòng hai giường đôi?
  • Lesson 41 – Send it overnight: Tôi muốn gửi gói hàng này tới California.
  • Lesson 42 – Allergies: Bạn có dị ứng với thuốc hay thức ăn không?
  • Lesson 43 – Software company: Tớ làm lập trình viên ở một công ty phần mềm.
  • Lesson 44 – The Beatles: Bạn thường nghe loại nhạc nào?
  • Lesson 45 – Taxi: Bạn có cần taxi không?
  • Lesson 46– Lost driving: Tôi nghĩ chúng ta bị lạc rồi!
  • Lesson 47 – Find my purse: Tôi không tìm thấy ví tiền đâu nữa rồi!
  • Lesson 48 – Take a picture: Bạn sẽ chụp một bức ảnh cho chúng tôi chứ!
  • Lesson 49 – Waiting in line: Tớ đang đợi xếp hàng để mua những tai nghe đó.
  • Lesson 50 – Rode my bike: Tôi đã đạp xe đến đây.
  • Lesson 51 – Have time: Bạn có thời gian đi uống với mình tách trà không?
  • Lesson 52 – Cancel the meeting: Anh ấy phải hủy cuộc họp chiều nay.
  • Lesson 53 – Late call: Xin lỗi vì đã gọi trễ.
  • Lesson 54 – Surgery: Tôi có một cuộc phẫu thuật ngón tay vào ngày mai.
  • Lesson 55 – Still dating: Betty, bạn với John vẫn đang hẹn hò chứ?
  • Lesson 56 – Get laid off: Họ sẽ sa thải toàn bộ nhân viên ở đó.
  • Lesson 57 – Gaining weight: Tôi đã tăng 10 pound trong vòng 2 tháng.
  • Lesson 58 – Pick you up: Bạn có cần tôi đón sau khi tan làm không?
  • Lesson 59 – Bored: Tôi không có bất kì thứ gì để làm cả.
  • Lesson 60 – When did she call: Cô ấy đã gọi khi nào vậy?
  • Lesson 61 – Good gift: Tôi cần mua một món quà cho anh ấy.
  • Lesson 62 – What’s your major: Tôi sẽ nhận được bằng cử nhân trong tháng Tám này.
  • Lesson 63 – Nice place: Tôi đã chuyển tới một căn hộ ở L.A
  • Lesson 64 – Interseted in: Bạn có đang thích cô gái nào không?
  • Lesson 65 – Computer problem: Tôi có một file tài liệu không thể mở được?
  • Lesson 66 – Under warrenty: Bạn có biết đường nhanh nhất tới siêu thị đó không?
  • Lesson 67 – Earthquake: Có một trận động đất lớn ở San Diego.
  • Lesson 68 – Favourite Team: Đội bóng ưa thích của bạn là gì?
  • Lesson 69 –  Webpage: Bạn có đang online không?
  • Lesson 70 – A license: Bạn không có giấy phép lái xe?
  • Lesson 71 – Good English: Ở đất nước của tôi, mọi người phải học tiếng Anh bắt đầu từ khi đi học
  • Lesson 72 – Plans for Christmas: Bạn đã có kế hoạch gì cho Nô-en chưa?
  • Lesson 73 – Vote: Bạn bầu cử cho ai làm tổng thống vậy?
  • Lesson 74 – Book Club: Bạn có muốn tham gia câu lạc bộ sách với tôi không?

GĐ1 - SE Basic

468000 vnđ.
1000000 vnđ

Mua ngay

GĐ2 -SE Intermediate

468000 vnđ.
1000000 vnđ

Mua ngay

GĐ3 -SE Advanced

468000 vnđ.
1000000 vnđ

Mua ngay