Learn To Speak Basic - Tập nói cơ bản

14:05 Ngày 25 tháng 11 năm 2016

GIỚI THIỆU KHÓA HỌC

Tập nói tiếng Anh Cơ bản

 Phần 1 : Thực hành diễn đạt, đặt câu hỏi

  • Lesson 1: Bạn từ đâu tới?
  • Lesson 2: Những cuốn sách đó ở đằng kia phải không?
  • Lesson 3: Có một vài cái gối ở trong phòng.
  • Lesson 4: Những bài tập đó cũng chẳng dễ dàng gì.
  • Lesson 5: Thật là lạ lùng! Cô ấy chẳng bao giờ biết cười.
  • Lesson 6: Cô ấy đang cười trong niềm hạnh phúc
  • Lesson 7: Cô ấy sẽ không nấu ăn trưa đâu.
  • Lesson 8: Căn hộ của tôi không lớn lắm.
  • Lesson 9: Những cái áo khoác của Susan và Lisa màu gì?
  • Lesson 10: Tại sao bạn khóc?
  • Lesson 11: “Mặc áo khoác vào”; “Cởi giày ra”
  • Lesson 12: Nó ở đâu? Nó ở trong xe tôi ấy.
  • Lesson 13: Cô ấy đang đọc cái gì thế? Cô ấy đang đọc sách.
  • Lesson 14: Tại sao tôi không thể đi được? Vì cậu còn phải làm việc mà.
  • Lesson 15: Cô ấy sẽ không làm điều đó đâu.
  • Lesson 16: Tôi sẽ về nhà – Tôi về nhà rồi.
  • Lesson 17: Anh ấy thấy đĩa bay thật sao?
  • Lesson 18: Họ không còn tiền
  • Lesson 19: Mình đã có một cái ô tô cũ, nhưng mình thích một cái mới.
  • Lesson 20: Cách diễn đạt và đặt câu hỏi với sự việc đang diễn ra (Phần 1)
  • Lesson 21: Cách diễn đạt và đặt câu hỏi với sự việc đang diễn ra (Phần 2)
  • Lesson 22: Cách diễn đạt với một sự việc chắc chắn diễn ra
  • Lesson 23: Tập diễn đạt ý khi được hỏi (Phần 1)
  • Lesson 24: Tập diễn đạt ý khi được hỏi (Phần 2)
  • Lesson 25: Cách dùng cặp “Not too much – Just a little”; “Not too many - Just ”
  • Lesson 26: Có thể cô ấy sẽ, hoặc có thể không….
  • Lesson 27: Thực hành phản xạ “Hỏi – Trả lời”
  • Lesson 28: Cách nói “Nếu tôi làm việc này, tôi có thể bị__”
  • Lesson 29: Cách nói câu so sánh hơn “Cái cũ tốt, cái mới còn tốt hơn”
  • Lesson 30: “Tớ muốn có một chiếc iPad – Nhưng cậu không cần nó đâu”
  • Lesson 31: Dùng câu với “love”, “like”, “need”, “want”
  • Lesson 32: Hỏi về thời gian (làm gì…vào lúc nào)
  • Lesson 33: Cách dùng câu với trạng từ chỉ tần suất “always”, “usually”, “often”, “sometimes”, “occasionally”, “hardly ever”, “never”
  • Lesson 34:
  • “Bạn có bao giờ… không? – Do you ever….?”;
  • “Bạn thường làm… lúc mấy giờ? – What time do you usually…?”;
  • “Bạn thường làm… bao lâu một lần? – How often do you…?”
  • Lesson 35: Sử dụng câu hỏi “where”
  • “Bạn có thường làm… không? – Do you often…?”
  • “Bạn thường làm… bao lâu một lần? – How often do you…?”
  • Lesson 36: Cậu ta lái xe rất tệ. Cậu ấy là một người lái xe tồi.
  • Lesson 37: “Bạn định làm gì vào cuối tuần này - Tớ sẽ đi hẹn hò”
  • Lesson 38: “Tớ đã/đã không ở đây”
  • “Anh làm/sống ở khu này à?”
  • Lesson 39: Các tháng trong năm
  • “Bạn ở đâu vào cuối tuần?”;
  • “Họ ở đây vào sáng thứ Hai”
  • Lesson 40: Cách đặt câu hỏi “when”, “who” ở thì quá khứ.
  • Lesson 41: Đặt câu hỏi “yes/no”, “why” ở thì quá khứ
  • Lesson 42: Cô ấy không có hẹn vào Thứ 2.
  • Lesson 43: “Tớ đã ở đây lúc 2 giờ”; “Cậu đã ở New York vào tháng Hai à?”
  • Lesson 44: Đặt câu hỏi với “what”, “when”, “why”, “who”, “how”, “how many”, “what time”, “did you…”
  • Lesson 45: Cách chuyển câu từ Hiện tại đơn sang Quá khứ đơn và ngược lại.
  • Lesson 46: “Bạn bị mất ví khi nào”
  • Thực hành câu hỏi “when” ở thì quá khứ
  • Lesson 47: Tôi sẽ để lại lời nhắn.
  • Cách chuyển câu từ Tương lai đơn sang Quá khứ đơn.
  • Đặt câu hỏi “yes/no” ở thì Quá khứ đơn.
  • Lesson 48: “Cô ấy trở thành bà chủ khi nào? – Cô ấy trở thành bà chủ vào mùa đông năm ngoái”
  • “Tôi nghe cô ấy trở thành bà chủ. – Không phải đâu, cô ấy chưa trở thành bà chủ!”
  • Lesson 49: “Bạn thường làm… nhưng hôm nay bạn lại làm việc khác”
  • Tập nói và đặt câu hỏi với thì hiện tại tiếp diễn.
  • Lesson 50: Chúng tôi luôn uống cà phê vào buổi sáng.
  • Lesson 51: Người phụ nữ đã thấy vài thứ. Cô ấy đã thấy gì?
  • Lesson 52: Cách sử dụng câu điều kiện Loại II trong giao tiếp (Câu điều kiện Không có thật ở hiện tại)
  • Lesson 53: Không – Cô ấy không phải mua cho tôi một cái mới đâu.
  • Lesson 54: Diễn đạt và đặt câu hỏi với thì Hiện tại hoàn thành
  • Lesson 55: “Anh ấy đã ở đâu?”; “Anh ấy đã đi đâu?”
  • Lesson 56: Xin lời khuyên từ người khác “Tôi có nên… hay không?”
  • Lesson 57: So sánh người/vật này với người/vật kia (Phần 1)
  • Lesson 58: So sánh người/vật này với người/vật kia (Phần 2)
  • Lesson 59: So sánh nhất
  • Lesson 60: Lúc xảy ra sự việc cô ấy đang làm gì?
  • Lesson 61: Đặt câu với Đại từ phản thân “I - myself”, “You - yourself”, “He - himself”, “She - herself”, “it - itself”, “we - ourself”, “you - yourselves”, “they - themselves”
  • Lesson 62: Thực hành câu với “could”
  • “Hôm qua cậu có giải quyết được vấn đề đó không? Không. Nó quá khó đối với tớ.”
  • Lesson 63: Thực hành câu với “able to”
  • “Tối qua Sam có hoàn thành được bài tập về nhà không? Không. Cậu ấy quá mệt.”
  • Lesson 64: Thực hành câu với trạng từ được hình thành từ “tính từ + ly”
  • Lesson 65: Thực hành nói và hỏi câu ở thì hiện tại hoàn thành
  • “Cậu đã làm bài tập về nhà chưa? Tớ đã làm xong rồi.”
  • Lesson 66: Thực hành nói câu dạng “Tôi không thể …”
  • Thực hành nói và hỏi câu ở thì hiện tại hoàn thành (tiếp)
  • Lesson 67: Thực hành nói câu dạng “Có quá nhiều …”, “There were too many/There was too much”
  • Lesson 68: “Bạn đã từng tới … chưa? – Have you been_yet?”
  • “Bạn đã từng làm … chưa? – Have you ever… ?”
  • Đặt câu hỏi với “Who, Where, What” ở thì hiện tại hoàn thành
  • Lesson 69: Thực hành nói và hỏi ở thì quá khứ với “when”, “never”
  • Lesson 70: Cách dùng “has to, have to” và thực hành
  • Lesson 71: “Anh ấy ở đây bao lâu rồi? Anh ấy ở đây được 2 tiếng rồi.”
  • Lesson 72: Quyển sách này hay hơn quyển sách đó.
  • Lesson 73: “ Tôi sẽ làm nó ngay”
  • “Em muốn một ly cà phê – Anh sẽ lấy cho em”
  • Lesson 74: Thực hành dạng cấu trúc không thể với “be not able to”
  • Lesson 75: Đặt câu hỏi với “what”, “when”, “why”, “who”, “where”, “how”, “which”, “whose”, “what time”
  • Lesson 76: Đặt câu hỏi “Yes/No” với đông từ Tobe và động từ thường.

 

Phần 2 : Tập nói theo cấu trúc câu

  • Lesson 1: Diễn đạt và đặt câu hỏi với “Like”, “Love”
  • Lesson 2: “Cậu đùa tôi à? – Are you kidding me?”
  • “Are you up for V-ing …?/ Do you feel like V-ing …? – Bạn muốn … chứ?”
  • “Can you stand it? - Bạn có thể chịu đựng được chứ?”
  • Lesson 3: “Chúng ta sẽ gửi anh ấy món quà tạm biệt”
  • “Hãy nói cho tôi mọi thứ”
  • “Đừng nói với anh là em đang ốm đấy chứ!”
  • Cách nói “Tell me”, “I tell you”, “I can tell”, 
  • Cách dùng “tell/ say”, “could say/ might say”,
  • Lesson 4: Cách diễn đạt và hỏi ai đó có thích làm gì/ đi đâu hay không
  • Do you like …? Yes, I love it.
  • Would you like to …? Yes, I’d love to …/ Yes, I like to …
  • Where would you like …?
  • What do you like …? 
  • Do you feel like …?
  • What kind of … do you like?
  • Lesson 5: Cách dùng câu với “finally”, “at last”, “so”, “actually/ as a matter of fact”, “even  if”, “plus”, “to be honest with you”, “man”, “get along”, “hang out”, “grab a bite to eat”
  • Lesson 6: Review Lesson 01-05 (Ôn tập)
  • Lesson 7: Cách dùng “So”.. “Like”.. To be like… Look like, smell like.. seem like… sounds like.. be like..
  • Lesson 8: Cách dùng câu với “Well”, “Dude”, “Bassically”, “Really”, “then”, “hardly ever”, “I mean”, “In the firrt place”, “Second/ In the second place/ Plus”, “Not to mention”
  • Lesson 9: Cách dùng câu với “Come on”, “Wonder”, “No wonder”, “quite the character”, “at least”, “What about …”,
  • “Bạn trông như thế nào?” - “What are you like? - I’m …”
  • “Bạn trông giống ai?” - “Who do you look like? - I like/ I look like …”
  • Lesson 10: Review Lesson 07-09 (Ôn tập)
  • Lesson 11: Cách dùng câu với “What’s up”, “What are you up to?”, “Run into”, “Fancy running into you here/ Fancy meeting you here”, “In ages/ For ages”, “Before you know it”, “As soon as”, “on the floor/ on the job”, “Tip”
  • Lesson 12: Cách dùng “used to”
  • “Tôi đã quen với cái lạnh rồi – I’m used to the cold”
  • “Tôi đã từng kết hôn với anh ấy – I used to be married to him”
  • Lesson 13: Cách dùng “try on”, “try out”, “try to”, “try something”, “I try”, “I’ll bet”, “no way”, “the thing is”, “A step in the right direction”…”But the thing is…”
  • Lesson 14: Cách dùng câu với “Pumped”, “Which reminds me/ Speaking of which”, “I have my fingers crossed”, “Bank on”, “To splurge”, “Have a feeling”, “Get together”, “Keep in touch”, “Catch up”, “Make sure”
  • Lesson 15: Review Lesson 11-14 (Ôn tập)
  • Lesson 16: Cách dùng câu với giới từ “In/ On/ At”
  • Thực hành câu với cụm từ “Have to”, “Supposed to”
  • Lesson 17: Cách sử dụng các động từ đặc biệt “Could”, “Would”, “Should”, “Might”, “Must”
  • Lesson 18: Cách dùng của “Wish”
  • Lesson 19: Cách dùng câu với cụm từ “How about”, “Let’s say”, “Listen”, “Yeah, right”
  • Lesson 20: Luyện ngữ âm theo hội thoại giao tiếp
  • Lesson 21: Cách dùng câu với “Need”, “Have to”, “To be required to”, “Requirement”, “Prerequisite”, “Want”, “Would like”
  • Lesson 22: Cách dùng câu với cụm từ “Have in mind”, “I don’t mind”, “To mind”, “Make up your mind”, “Change your mind”, “Never mind/ Forget it”,
  • Lesson 23: Cách dùng “Throw in the towel”, “Working for”, “Cheer someone up”, “depend on”, “Rely on..” “Do you mind…?”, “Strengths”, “Not exactly..”
  • Lesson 24: Nạp thêm từ vựng 
  • Lesson 25: Đưa ra yêu cầu hay lời đề nghị
  • Lesson 26: Cách đưa ra đề nghị giúp đỡ
  • “Can I help you? / How can I help you? / What can I help you? / Is there anything I can do for you? / Is there anything I can do to help?
  • Cách dùng các cụm từ “Oh yeah”, “It’s just that …”, “The thing is …”, “Date”, “Be willing”, “Back on track”
  • Lesson 27: Cách dùng các cụm từ “On top of it”, “A load off my shoulders / A load off my mind”, “miss”, “To come”, “Go over”, “Come over”, “Come on over”, “Go ahead”,
  • Lesson 28: Cách dùng câu với “Ace”, “Fancy”, “Any chance”, “How about if …”, “I’ll get back for you”, “ASAP”, “Instead”, “Instead of”, “By the way”, “Don’t hesitate”, “See you later / Seeya, later, bye”,
  • Lesson 29: Hội thoại thực hành
  • Lesson 30: Cách dùng “In the first place”, “For a start” “to begin with” “Plus”, “In addition”, “Besides” “And if that wasn’t enough”, “At least” “After All”
  • Lesson 31: Cách dùng “Cry on someone’s shoulder”, “Matter”, “Just the opposite” “Out to get”, “On someone’s case” “Take it out on” “Work out”, “Not have a clue”, “Not lift a finger”, “Spend”, “Pig out”, “Sick and tired”, “Want one’s space”.
  • Lesson 32: Cách dùng các cụm từ “Have a look”, “Get rid of”, “Preferably”, “Go - to”, “Worthwhile”, “Out there”, “Utilities”, “All the bells and whistles”, “A heads - up”, “say”, “In the meantime”, “One more thing”,
  • Lesson 33: Ôn tập và luyện tập các cụm từ, cấu trúc câu
  • Lesson 34: Hội thoại ứng dụng 30, 31, 32, 33 

GĐ1 - SE Basic

468000 vnđ.
1000000 vnđ

Mua ngay

GĐ2 -SE Intermediate

468000 vnđ.
1000000 vnđ

Mua ngay

GĐ3 -SE Advanced

468000 vnđ.
1000000 vnđ

Mua ngay